TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ненасы́тный

nenasýtnyj[nʲɪnɐˈsɨtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ненасы́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ненасы́тный nghĩa là ăn mãi không no, ăn mãi không chán.

Nghĩa của ненасы́тный

Tính từ

  1. Ăn mãi không no, ăn mãi không chán, phàm ăn, háu ăn.
  2. nghĩa bóng Không đã thèm, không chán, không nhàm.

Biến cách của ненасы́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchненасы́тныйненасы́тноененасы́тнаяненасы́тные
Sinh cáchненасы́тногоненасы́тногоненасы́тнойненасы́тных
Tặng cáchненасы́тномуненасы́тномуненасы́тнойненасы́тным
Đối cáchненасы́тный / ненасы́тногоненасы́тноененасы́тнуюненасы́тные / ненасы́тных
Công cụ cáchненасы́тнымненасы́тнымненасы́тнойненасы́тными
Giới cáchненасы́тномненасы́тномненасы́тнойненасы́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ненасытный nghĩa là gì?

ненасытный (tính từ) nghĩa là ăn mãi không no, ăn mãi không chán.

ненасытный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ненасы́тный (phiên âm Latinh nenasýtnyj, IPA [nʲɪnɐˈsɨtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.