TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ненатура́льный

nenaturálʹnyj[nʲɪnətʊˈralʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ненатура́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ненатура́льный nghĩa là nhân tạo, không tự nhiên.

Nghĩa của ненатура́льный

Tính từ

  1. искусственный Nhân tạo.
  2. неестественный Không tự nhiên.

Biến cách của ненатура́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchненатура́льныйненатура́льноененатура́льнаяненатура́льные
Sinh cáchненатура́льногоненатура́льногоненатура́льнойненатура́льных
Tặng cáchненатура́льномуненатура́льномуненатура́льнойненатура́льным
Đối cáchненатура́льный / ненатура́льногоненатура́льноененатура́льнуюненатура́льные / ненатура́льных
Công cụ cáchненатура́льнымненатура́льнымненатура́льнойненатура́льными
Giới cáchненатура́льномненатура́льномненатура́льнойненатура́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ненатура́льный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ненатуральный nghĩa là gì?

ненатуральный (tính từ) nghĩa là nhân tạo, không tự nhiên.

ненатуральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ненатура́льный (phiên âm Latinh nenaturálʹnyj, IPA [nʲɪnətʊˈralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.