ненау́чный
nenaúčnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ненау́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ненау́чный nghĩa là không khoa học.
Nghĩa của ненау́чный
Tính từ
- Không khoa học.
Biến cách của ненау́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ненау́чный | ненау́чное | ненау́чная | ненау́чные |
| Sinh cách | ненау́чного | ненау́чного | ненау́чной | ненау́чных |
| Tặng cách | ненау́чному | ненау́чному | ненау́чной | ненау́чным |
| Đối cách | ненау́чный | ненау́чное | ненау́чную | ненау́чные |
| Công cụ cách | ненау́чным | ненау́чным | ненау́чной | ненау́чными |
| Giới cách | ненау́чном | ненау́чном | ненау́чной | ненау́чных |
| Dạng ngắn | ненау́чен | ненау́чно | ненау́чна | ненау́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ненаучный nghĩa là gì?
ненаучный (tính từ) nghĩa là không khoa học.
ненаучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ненау́чный (phiên âm Latinh nenaúčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.