TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ненорма́льность

giống cáibất động vật
nenormálʹnostʹ[nʲɪnɐrˈmalʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ненорма́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ненорма́льность nghĩa là không bình thường, bất thường.

Nghĩa của ненорма́льность

Danh từ

  1. [Sự, tính chất] không bình thường, bất thường, lạ thường, khác thường.
  2. явление [hiện tượng, điều] không bình thường, bất thường.

Biến cách của ненорма́льность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ненорма́льностьненорма́льности
Sinh cách кого? чего?ненорма́льностиненорма́льностей
Tặng cách кому? чему?ненорма́льностиненорма́льностям
Đối cách кого? что?ненорма́льностьненорма́льности
Công cụ cách кем? чем?ненорма́льностьюненорма́льностями
Giới cách о ком? о чём?ненорма́льностиненорма́льностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ненормальность nghĩa là gì?

ненормальность (danh từ) nghĩa là không bình thường, bất thường.

ненормальность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ненорма́льность (phiên âm Latinh nenormálʹnostʹ, IPA [nʲɪnɐrˈmalʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.