ненормиро́ванный
nenormiróvannyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ненормиро́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ненормиро́ванный nghĩa là không định mức.
Nghĩa của ненормиро́ванный
Tính từ
- Không định mức.
- ненормиро́ванный трудlao động không định mức
- ненормиро́ванный рабо́чий деньngày lao động không định mức
Câu hỏi thường gặp
ненормированный nghĩa là gì?
ненормированный (tính từ) nghĩa là không định mức.
ненормированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ненормиро́ванный (phiên âm Latinh nenormiróvannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.