TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нену́жный

nenúžnyj[nʲɪˈnuʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нену́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нену́жный nghĩa là không cần thiết, không cần đến, thừa.

Nghĩa của нену́жный

Tính từ

  1. Không cần thiết, không cần đến.
  2. лишний Thừa.
  3. бесполезный Vô ích, vô dụng.

Biến cách của нену́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнену́жныйнену́жноенену́жнаянену́жные
Sinh cáchнену́жногонену́жногонену́жнойнену́жных
Tặng cáchнену́жномунену́жномунену́жнойнену́жным
Đối cáchнену́жный / нену́жногонену́жноенену́жнуюнену́жные / нену́жных
Công cụ cáchнену́жнымнену́жнымнену́жнойнену́жными
Giới cáchнену́жномнену́жномнену́жнойнену́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với нену́жный

  • Когда я хожу по магазинам, то всегда покупаю ненужное. Mỗi khi tôi đi mua sắm, tôi toàn mua những thứ không cần thiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13586931

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ненужный nghĩa là gì?

ненужный (tính từ) nghĩa là không cần thiết, không cần đến, thừa.

ненужный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нену́жный (phiên âm Latinh nenúžnyj, IPA [nʲɪˈnuʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.