TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

необду́манный

neobdúmannyj[nʲɪɐbˈdumən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên необду́манный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

необду́манный nghĩa là không đắn đo, không thận trọng.

Nghĩa của необду́манный

Tính từ

  1. Không cân nhắc kỹ lưỡng, không suy nghĩ chín chắn, không đắn đo, không suy trước tính sau, không thận trọng, hấp tấp, khinh suất, bộp chộp.
    • необдуманный посту́покhành động bộp chộp (khinh suất, không cân nhắc kỹ lưỡng)
    • необду́манное реше́ниеquyết định không thận trọng

Biến cách của необду́манный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеобду́манныйнеобду́манноенеобду́маннаянеобду́манные
Sinh cáchнеобду́манногонеобду́манногонеобду́маннойнеобду́манных
Tặng cáchнеобду́манномунеобду́манномунеобду́маннойнеобду́манным
Đối cáchнеобду́манный / необду́манногонеобду́манноенеобду́маннуюнеобду́манные / необду́манных
Công cụ cáchнеобду́маннымнеобду́маннымнеобду́маннойнеобду́манными
Giới cáchнеобду́манномнеобду́манномнеобду́маннойнеобду́манных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với необду́манный

Trái nghĩa

Họ từ của необду́манный

Câu hỏi thường gặp

необдуманный nghĩa là gì?

необдуманный (tính từ) nghĩa là không đắn đo, không thận trọng.

необдуманный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là необду́манный (phiên âm Latinh neobdúmannyj, IPA [nʲɪɐbˈdumən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.