необеспе́ченность
Dấu sắc trên необеспе́ченность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
необеспе́ченность nghĩa là không đảm bảo.
Nghĩa của необеспе́ченность
Danh từ
- [Sự, tính chất] không đảm bảo; (нужда) [sự] thiếu thốn; sinh hoạt không đảm bảo, đời sống bấp bênh.
- материа́льная необеспеченностьsinh hoạt vật chất không đảm bảo
- tài chính [sự] không có tiền đảm bảo.
Biến cách của необеспе́ченность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | необеспе́ченность | необеспе́ченности |
| Sinh cách кого? чего? | необеспе́ченности | необеспе́ченностей |
| Tặng cách кому? чему? | необеспе́ченности | необеспе́ченностям |
| Đối cách кого? что? | необеспе́ченность | необеспе́ченности |
| Công cụ cách кем? чем? | необеспе́ченностью | необеспе́ченностями |
| Giới cách о ком? о чём? | необеспе́ченности | необеспе́ченностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
необеспеченность nghĩa là gì?
необеспеченность (danh từ) nghĩa là không đảm bảo.
необеспеченность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là необеспе́ченность (phiên âm Latinh neobespéčennostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.