TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

необеспе́ченный

neobespéčennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên необеспе́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

необеспе́ченный nghĩa là không kế sinh nhai, thiếu thốn, không đầy đủ.

Nghĩa của необеспе́ченный

Tính từ

  1. о человеке Không có nguồn sống đảm bảo, không kế sinh nhai.
  2. о жизни Thiếu thốn, không đầy đủ, bấp bênh.
  3. tài chính Không có tiền đảm bảo.

Biến cách của необеспе́ченный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеобеспе́ченныйнеобеспе́ченноенеобеспе́ченнаянеобеспе́ченные
Sinh cáchнеобеспе́ченногонеобеспе́ченногонеобеспе́ченнойнеобеспе́ченных
Tặng cáchнеобеспе́ченномунеобеспе́ченномунеобеспе́ченнойнеобеспе́ченным
Đối cáchнеобеспе́ченныйнеобеспе́ченноенеобеспе́ченнуюнеобеспе́ченные
Công cụ cáchнеобеспе́ченнымнеобеспе́ченнымнеобеспе́ченнойнеобеспе́ченными
Giới cáchнеобеспе́ченномнеобеспе́ченномнеобеспе́ченнойнеобеспе́ченных
Dạng ngắnнеобеспе́ченнеобеспе́ченнонеобеспе́ченнанеобеспе́ченны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

необеспеченный nghĩa là gì?

необеспеченный (tính từ) nghĩa là không kế sinh nhai, thiếu thốn, không đầy đủ.

необеспеченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là необеспе́ченный (phiên âm Latinh neobespéčennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.