необеспе́ченный
Dấu sắc trên необеспе́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
необеспе́ченный nghĩa là không kế sinh nhai, thiếu thốn, không đầy đủ.
Nghĩa của необеспе́ченный
Tính từ
- о человеке Không có nguồn sống đảm bảo, không kế sinh nhai.
- о жизни Thiếu thốn, không đầy đủ, bấp bênh.
- tài chính Không có tiền đảm bảo.
Biến cách của необеспе́ченный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | необеспе́ченный | необеспе́ченное | необеспе́ченная | необеспе́ченные |
| Sinh cách | необеспе́ченного | необеспе́ченного | необеспе́ченной | необеспе́ченных |
| Tặng cách | необеспе́ченному | необеспе́ченному | необеспе́ченной | необеспе́ченным |
| Đối cách | необеспе́ченный | необеспе́ченное | необеспе́ченную | необеспе́ченные |
| Công cụ cách | необеспе́ченным | необеспе́ченным | необеспе́ченной | необеспе́ченными |
| Giới cách | необеспе́ченном | необеспе́ченном | необеспе́ченной | необеспе́ченных |
| Dạng ngắn | необеспе́чен | необеспе́ченно | необеспе́ченна | необеспе́ченны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
необеспеченный nghĩa là gì?
необеспеченный (tính từ) nghĩa là không kế sinh nhai, thiếu thốn, không đầy đủ.
необеспеченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là необеспе́ченный (phiên âm Latinh neobespéčennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.