TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

необита́емый

neobitájemyj[nʲɪəbʲɪˈta(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên необита́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

необита́емый nghĩa là không người ở, không dân cư.

Nghĩa của необита́емый

Tính từ

  1. Không người ở, không dân cư, hoang vu, hoang.
    • необитаемый о́стровhoang đảo, hòn đảo không người ở

Biến cách của необита́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеобита́емыйнеобита́емоенеобита́емаянеобита́емые
Sinh cáchнеобита́емогонеобита́емогонеобита́емойнеобита́емых
Tặng cáchнеобита́емомунеобита́емомунеобита́емойнеобита́емым
Đối cáchнеобита́емый / необита́емогонеобита́емоенеобита́емуюнеобита́емые / необита́емых
Công cụ cáchнеобита́емымнеобита́емымнеобита́емойнеобита́емыми
Giới cáchнеобита́емомнеобита́емомнеобита́емойнеобита́емых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với необита́емый

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

необитаемый nghĩa là gì?

необитаемый (tính từ) nghĩa là không người ở, không dân cư.

необитаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là необита́емый (phiên âm Latinh neobitájemyj, IPA [nʲɪəbʲɪˈta(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.