TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

необозри́мый

neobozrímyj[nʲɪəbɐzˈrʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên необозри́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

необозри́мый nghĩa là bát ngát, mênh mông.

Nghĩa của необозри́мый

Tính từ

  1. Bát ngát, mênh mông, bao la.
    • необозри́мые да́лиcõi xa bát ngát

Biến cách của необозри́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеобозри́мыйнеобозри́моенеобозри́маянеобозри́мые
Sinh cáchнеобозри́могонеобозри́могонеобозри́мойнеобозри́мых
Tặng cáchнеобозри́момунеобозри́момунеобозри́мойнеобозри́мым
Đối cáchнеобозри́мый / необозри́могонеобозри́моенеобозри́муюнеобозри́мые / необозри́мых
Công cụ cáchнеобозри́мымнеобозри́мымнеобозри́мойнеобозри́мыми
Giới cáchнеобозри́момнеобозри́момнеобозри́мойнеобозри́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

необозримый nghĩa là gì?

необозримый (tính từ) nghĩa là bát ngát, mênh mông.

необозримый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là необозри́мый (phiên âm Latinh neobozrímyj, IPA [nʲɪəbɐzˈrʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.