TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

необосно́ванный

neobosnóvannyj[nʲɪəbɐsˈnovən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên необосно́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

необосно́ванный nghĩa là không có căn cứ, vô căn cứ.

Nghĩa của необосно́ванный

Tính từ

  1. Không có căn cứ, vô căn cứ, không xác đáng, không xác thực, không đâu.
    • необоснованный вывод.Kết luận không xác đáng.
    • необоснованное обвинение.Sự buộc tội vô căn cứ (không xác đáng).

Biến cách của необосно́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеобосно́ванныйнеобосно́ванноенеобосно́ваннаянеобосно́ванные
Sinh cáchнеобосно́ванногонеобосно́ванногонеобосно́ваннойнеобосно́ванных
Tặng cáchнеобосно́ванномунеобосно́ванномунеобосно́ваннойнеобосно́ванным
Đối cáchнеобосно́ванный / необосно́ванногонеобосно́ванноенеобосно́ваннуюнеобосно́ванные / необосно́ванных
Công cụ cáchнеобосно́ваннымнеобосно́ваннымнеобосно́ваннойнеобосно́ванными
Giới cáchнеобосно́ванномнеобосно́ванномнеобосно́ваннойнеобосно́ванных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với необосно́ванный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

необоснованный nghĩa là gì?

необоснованный (tính từ) nghĩa là không có căn cứ, vô căn cứ.

необоснованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là необосно́ванный (phiên âm Latinh neobosnóvannyj, IPA [nʲɪəbɐsˈnovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.