необрабо́танный
Dấu sắc trên необрабо́танный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
необрабо́танный nghĩa là không cày bừa, chưa cày bừa, chưa chế biến, chưa gia công.
Nghĩa của необрабо́танный
Tính từ
- о земле Không cày bừa, chưa cày bừa, bỏ hóa, bỏ hoang, chưa khai khẩn.
- о материале Chưa chế biến, chưa gia công, thô.
- необработанный ку́сок металлаcục kim loại chưa gia công
- о произведении и т. п. Không điêu luyện, chưa được mài giũa, chưa được trau chuốt, chưa nhuần nhuyễn.
- о научной работе Chưa được chỉnh lý, chưa được sắp xếp kỹ càng, chưa được phân tích kỹ.
Biến cách của необрабо́танный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | необрабо́танный | необрабо́танное | необрабо́танная | необрабо́танные |
| Sinh cách | необрабо́танного | необрабо́танного | необрабо́танной | необрабо́танных |
| Tặng cách | необрабо́танному | необрабо́танному | необрабо́танной | необрабо́танным |
| Đối cách | необрабо́танный / необрабо́танного | необрабо́танное | необрабо́танную | необрабо́танные / необрабо́танных |
| Công cụ cách | необрабо́танным | необрабо́танным | необрабо́танной | необрабо́танными |
| Giới cách | необрабо́танном | необрабо́танном | необрабо́танной | необрабо́танных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
необработанный nghĩa là gì?
необработанный (tính từ) nghĩa là không cày bừa, chưa cày bừa, chưa chế biến, chưa gia công.
необработанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là необрабо́танный (phiên âm Latinh neobrabótannyj, IPA [nʲɪəbrɐˈbotən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.