TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

необразо́ванность

giống cáibất động vật
neobrazóvannostʹ[nʲɪəbrɐˈzovən(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên необразо́ванность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

необразо́ванность nghĩa là sự thất học, vô học.

Nghĩa của необразо́ванность

Danh từ

  1. Sự thất học, vô học, ít học, thiếu học; (невежество) [sự] dốt nát.

Biến cách của необразо́ванность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?необразо́ванностьнеобразо́ванности
Sinh cách кого? чего?необразо́ванностинеобразо́ванностей
Tặng cách кому? чему?необразо́ванностинеобразо́ванностям
Đối cách кого? что?необразо́ванностьнеобразо́ванности
Công cụ cách кем? чем?необразо́ванностьюнеобразо́ванностями
Giới cách о ком? о чём?необразо́ванностинеобразо́ванностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

необразованность nghĩa là gì?

необразованность (danh từ) nghĩa là sự thất học, vô học.

необразованность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là необразо́ванность (phiên âm Latinh neobrazóvannostʹ, IPA [nʲɪəbrɐˈzovən(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.