необразо́ванность
Dấu sắc trên необразо́ванность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
необразо́ванность nghĩa là sự thất học, vô học.
Nghĩa của необразо́ванность
Danh từ
- Sự thất học, vô học, ít học, thiếu học; (невежество) [sự] dốt nát.
Biến cách của необразо́ванность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | необразо́ванность | необразо́ванности |
| Sinh cách кого? чего? | необразо́ванности | необразо́ванностей |
| Tặng cách кому? чему? | необразо́ванности | необразо́ванностям |
| Đối cách кого? что? | необразо́ванность | необразо́ванности |
| Công cụ cách кем? чем? | необразо́ванностью | необразо́ванностями |
| Giới cách о ком? о чём? | необразо́ванности | необразо́ванностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
необразованность nghĩa là gì?
необразованность (danh từ) nghĩa là sự thất học, vô học.
необразованность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là необразо́ванность (phiên âm Latinh neobrazóvannostʹ, IPA [nʲɪəbrɐˈzovən(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.