TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

необу́зданный

neobúzdannyj[nʲɪɐˈbuzdən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên необу́зданный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

необу́зданный nghĩa là không kìm được, không nén được.

Nghĩa của необу́зданный

Tính từ

  1. Không kìm được, không nén được, mãnh liệt.

Biến cách của необу́зданный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеобу́зданныйнеобу́зданноенеобу́зданнаянеобу́зданные
Sinh cáchнеобу́зданногонеобу́зданногонеобу́зданнойнеобу́зданных
Tặng cáchнеобу́зданномунеобу́зданномунеобу́зданнойнеобу́зданным
Đối cáchнеобу́зданный / необу́зданногонеобу́зданноенеобу́зданнуюнеобу́зданные / необу́зданных
Công cụ cáchнеобу́зданнымнеобу́зданнымнеобу́зданнойнеобу́зданными
Giới cáchнеобу́зданномнеобу́зданномнеобу́зданнойнеобу́зданных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

необузданный nghĩa là gì?

необузданный (tính từ) nghĩa là không kìm được, không nén được.

необузданный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là необу́зданный (phiên âm Latinh neobúzdannyj, IPA [nʲɪɐˈbuzdən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.