необходи́мость
Dấu sắc trên необходи́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
необходи́мость nghĩa là sự cần thiết, thiết yếu.
Nghĩa của необходи́мость
Danh từ
- Sự cần thiết, thiết yếu.
- по необходи́мостиdo sự cần thiết
- по ме́ре необходи́мостиtùy theo mức độ cần thiết, tùy theo sự cần thiết
- в слу́чае необходи́мостиtrong trường hợp cần thiết, khi cần
- предме́ты пе́рвой необходи́мостиnhu yếu phẩm, hàng thiết yếu
- triết học [tính] tất yếu, tất nhiên.
Biến cách của необходи́мость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | необходи́мость | необходи́мости |
| Sinh cách кого? чего? | необходи́мости | необходи́мостей |
| Tặng cách кому? чему? | необходи́мости | необходи́мостям |
| Đối cách кого? что? | необходи́мость | необходи́мости |
| Công cụ cách кем? чем? | необходи́мостью | необходи́мостями |
| Giới cách о ком? о чём? | необходи́мости | необходи́мостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với необходи́мость
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với необходи́мость
- В этом нет необходимости. Cái này không cần thiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2804771
- Не вижу необходимости в том, чтобы это делать. Tôi thấy không cần phải làm thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4901196
- Нет необходимости объяснять. Không cần giải thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3053886
- По эстетическим соображениям, многие молодые люди пренебрегают необходимостью надеть шлем при езде на мотоцикле. Vì lí do thẩm mĩ, nhiều người trẻ né tránh việc phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7831482
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
необходимость nghĩa là gì?
необходимость (danh từ) nghĩa là sự cần thiết, thiết yếu.
необходимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là необходи́мость (phiên âm Latinh neobxodímostʹ, IPA [nʲɪəpxɐˈdʲiməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.