TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

необщи́тельный

neobščítelʹnyj[nʲɪɐpˈɕːitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên необщи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

необщи́тельный nghĩa là không thích giao du, không ưa giao thiệp.

Nghĩa của необщи́тельный

Tính từ

  1. Không thích giao du, không ưa giao thiệp, không quảng giao, khoảnh khoái, khoảnh.

Biến cách của необщи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеобщи́тельныйнеобщи́тельноенеобщи́тельнаянеобщи́тельные
Sinh cáchнеобщи́тельногонеобщи́тельногонеобщи́тельнойнеобщи́тельных
Tặng cáchнеобщи́тельномунеобщи́тельномунеобщи́тельнойнеобщи́тельным
Đối cáchнеобщи́тельный / необщи́тельногонеобщи́тельноенеобщи́тельнуюнеобщи́тельные / необщи́тельных
Công cụ cáchнеобщи́тельнымнеобщи́тельнымнеобщи́тельнойнеобщи́тельными
Giới cáchнеобщи́тельномнеобщи́тельномнеобщи́тельнойнеобщи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

необщительный nghĩa là gì?

необщительный (tính từ) nghĩa là không thích giao du, không ưa giao thiệp.

необщительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là необщи́тельный (phiên âm Latinh neobščítelʹnyj, IPA [nʲɪɐpˈɕːitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.