неоди́м
giống đựcbất động vật
neodím[nʲɪɐˈdʲim]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên неоди́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неоди́м nghĩa là neođim.
Nghĩa của неоди́м
Danh từ
- Neođim.
Biến cách của неоди́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | неоди́м | неоди́мы |
| Sinh cách кого? чего? | неоди́ма | неоди́мов |
| Tặng cách кому? чему? | неоди́му | неоди́мам |
| Đối cách кого? что? | неоди́м | неоди́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | неоди́мом | неоди́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | неоди́ме | неоди́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
неодим nghĩa là gì?
неодим (danh từ) nghĩa là neođim.
неодим đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неоди́м (phiên âm Latinh neodím, IPA [nʲɪɐˈdʲim]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.