неограни́ченный
Dấu sắc trên неограни́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неограни́ченный nghĩa là không hạn chế, không giới hạn, vô hạn, tuyệt đối.
Nghĩa của неограни́ченный
Tính từ
- Không hạn chế, không giới hạn, vô hạn định, vô hạn.
- о власти Vô hạn, tuyệt đối.
- неограни́ченное коли́чествоsố lượng vô hạn
- неограни́ченные полномо́чияthẩm quyền không hạn chế, quyền hành vô hạn, toàn quyền
Biến cách của неограни́ченный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неограни́ченный | неограни́ченное | неограни́ченная | неограни́ченные |
| Sinh cách | неограни́ченного | неограни́ченного | неограни́ченной | неограни́ченных |
| Tặng cách | неограни́ченному | неограни́ченному | неограни́ченной | неограни́ченным |
| Đối cách | неограни́ченный / неограни́ченного | неограни́ченное | неограни́ченную | неограни́ченные / неограни́ченных |
| Công cụ cách | неограни́ченным | неограни́ченным | неограни́ченной | неограни́ченными |
| Giới cách | неограни́ченном | неограни́ченном | неограни́ченной | неограни́ченных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của неограни́ченный
Câu hỏi thường gặp
неограниченный nghĩa là gì?
неограниченный (tính từ) nghĩa là không hạn chế, không giới hạn, vô hạn, tuyệt đối.
неограниченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неограни́ченный (phiên âm Latinh neograníčennyj, IPA [nʲɪəɡrɐˈnʲit͡ɕɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.