TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неограни́ченный

neograníčennyj[nʲɪəɡrɐˈnʲit͡ɕɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неограни́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неограни́ченный nghĩa là không hạn chế, không giới hạn, vô hạn, tuyệt đối.

Nghĩa của неограни́ченный

Tính từ

  1. Không hạn chế, không giới hạn, vô hạn định, vô hạn.
  2. о власти Vô hạn, tuyệt đối.
    • неограни́ченное коли́чествоsố lượng vô hạn
    • неограни́ченные полномо́чияthẩm quyền không hạn chế, quyền hành vô hạn, toàn quyền

Biến cách của неограни́ченный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеограни́ченныйнеограни́ченноенеограни́ченнаянеограни́ченные
Sinh cáchнеограни́ченногонеограни́ченногонеограни́ченнойнеограни́ченных
Tặng cáchнеограни́ченномунеограни́ченномунеограни́ченнойнеограни́ченным
Đối cáchнеограни́ченный / неограни́ченногонеограни́ченноенеограни́ченнуюнеограни́ченные / неограни́ченных
Công cụ cáchнеограни́ченнымнеограни́ченнымнеограни́ченнойнеограни́ченными
Giới cáchнеограни́ченномнеограни́ченномнеограни́ченнойнеограни́ченных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của неограни́ченный

Câu hỏi thường gặp

неограниченный nghĩa là gì?

неограниченный (tính từ) nghĩa là không hạn chế, không giới hạn, vô hạn, tuyệt đối.

неограниченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неограни́ченный (phiên âm Latinh neograníčennyj, IPA [nʲɪəɡrɐˈnʲit͡ɕɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.