неодина́ковый
Dấu sắc trên неодина́ковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неодина́ковый nghĩa là không bằng nhau, không ngang nhau, khác nhau, không giống nhau.
Nghĩa của неодина́ковый
Tính từ
- неравный Không bằng nhau, không ngang nhau.
- разный Khác nhau, không giống nhau.
Biến cách của неодина́ковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неодина́ковый | неодина́ковое | неодина́ковая | неодина́ковые |
| Sinh cách | неодина́кового | неодина́кового | неодина́ковой | неодина́ковых |
| Tặng cách | неодина́ковому | неодина́ковому | неодина́ковой | неодина́ковым |
| Đối cách | неодина́ковый / неодина́кового | неодина́ковое | неодина́ковую | неодина́ковые / неодина́ковых |
| Công cụ cách | неодина́ковым | неодина́ковым | неодина́ковой | неодина́ковыми |
| Giới cách | неодина́ковом | неодина́ковом | неодина́ковой | неодина́ковых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của неодина́ковый
| So sánh hơn | (по)неодина́ковее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неодина́ковый
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неодинаковый nghĩa là gì?
неодинаковый (tính từ) nghĩa là không bằng nhau, không ngang nhau, khác nhau, không giống nhau.
неодинаковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неодина́ковый (phiên âm Latinh neodinákovyj, IPA [nʲɪədʲɪˈnakəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.