TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неодушевлённый

neoduševljónnyj[nʲɪədʊʂɨˈvlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

неодушевлённый nghĩa là vô tri, vô tri vô giác.

Nghĩa của неодушевлённый

Tính từ

  1. Vô tri, vô tri vô giác, phi động vật.
    • неодушевлённый предме́тvật vô tri, đối tượng phi động vật
    • неодушевлённые имена́ существи́тельные(ngữ pháp) [những] danh từ phi động vật, danh từ bất động vật

Biến cách của неодушевлённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеодушевлённыйнеодушевлённоенеодушевлённаянеодушевлённые
Sinh cáchнеодушевлённогонеодушевлённогонеодушевлённойнеодушевлённых
Tặng cáchнеодушевлённомунеодушевлённомунеодушевлённойнеодушевлённым
Đối cáchнеодушевлённый / неодушевлённогонеодушевлённоенеодушевлённуюнеодушевлённые / неодушевлённых
Công cụ cáchнеодушевлённымнеодушевлённымнеодушевлённойнеодушевлёнными
Giới cáchнеодушевлённомнеодушевлённомнеодушевлённойнеодушевлённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неодушевлённый

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

неодушевлённый nghĩa là gì?

неодушевлённый (tính từ) nghĩa là vô tri, vô tri vô giác.

неодушевлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неодушевлённый (phiên âm Latinh neoduševljónnyj, IPA [nʲɪədʊʂɨˈvlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.