неодушевлённый
neoduševljónnyj[nʲɪədʊʂɨˈvlʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
неодушевлённый nghĩa là vô tri, vô tri vô giác.
Nghĩa của неодушевлённый
Tính từ
- Vô tri, vô tri vô giác, phi động vật.
- неодушевлённый предме́тvật vô tri, đối tượng phi động vật
- неодушевлённые имена́ существи́тельные(ngữ pháp) [những] danh từ phi động vật, danh từ bất động vật
Biến cách của неодушевлённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неодушевлённый | неодушевлённое | неодушевлённая | неодушевлённые |
| Sinh cách | неодушевлённого | неодушевлённого | неодушевлённой | неодушевлённых |
| Tặng cách | неодушевлённому | неодушевлённому | неодушевлённой | неодушевлённым |
| Đối cách | неодушевлённый / неодушевлённого | неодушевлённое | неодушевлённую | неодушевлённые / неодушевлённых |
| Công cụ cách | неодушевлённым | неодушевлённым | неодушевлённой | неодушевлёнными |
| Giới cách | неодушевлённом | неодушевлённом | неодушевлённой | неодушевлённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неодушевлённый
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неодушевлённый nghĩa là gì?
неодушевлённый (tính từ) nghĩa là vô tri, vô tri vô giác.
неодушевлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неодушевлённый (phiên âm Latinh neoduševljónnyj, IPA [nʲɪədʊʂɨˈvlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.