одушевлённый
oduševljónnyj[ɐdʊʂɨˈvlʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
одушевлённый nghĩa là linh hoạt, hoạt bát.
Nghĩa của одушевлённый
Tính từ
- Linh hoạt, hoạt bát, hoạt động, có sinh khí, phấn khởi.
- ngữ pháp [chỉ] động vật.
- одушевлённое и́мя существи́тельноеdanh từ [chỉ] động vật
Biến cách của одушевлённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одушевлённый | одушевлённое | одушевлённая | одушевлённые |
| Sinh cách | одушевлённого | одушевлённого | одушевлённой | одушевлённых |
| Tặng cách | одушевлённому | одушевлённому | одушевлённой | одушевлённым |
| Đối cách | одушевлённый / одушевлённого | одушевлённое | одушевлённую | одушевлённые / одушевлённых |
| Công cụ cách | одушевлённым | одушевлённым | одушевлённой | одушевлёнными |
| Giới cách | одушевлённом | одушевлённом | одушевлённой | одушевлённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với одушевлённый
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
одушевлённый nghĩa là gì?
одушевлённый (tính từ) nghĩa là linh hoạt, hoạt bát.
одушевлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là одушевлённый (phiên âm Latinh oduševljónnyj, IPA [ɐdʊʂɨˈvlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.