TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одушевлённый

oduševljónnyj[ɐdʊʂɨˈvlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

одушевлённый nghĩa là linh hoạt, hoạt bát.

Nghĩa của одушевлённый

Tính từ

  1. Linh hoạt, hoạt bát, hoạt động, có sinh khí, phấn khởi.
  2. ngữ pháp [chỉ] động vật.
    • одушевлённое и́мя существи́тельноеdanh từ [chỉ] động vật

Biến cách của одушевлённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодушевлённыйодушевлённоеодушевлённаяодушевлённые
Sinh cáchодушевлённогоодушевлённогоодушевлённойодушевлённых
Tặng cáchодушевлённомуодушевлённомуодушевлённойодушевлённым
Đối cáchодушевлённый / одушевлённогоодушевлённоеодушевлённуюодушевлённые / одушевлённых
Công cụ cáchодушевлённымодушевлённымодушевлённойодушевлёнными
Giới cáchодушевлённомодушевлённомодушевлённойодушевлённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với одушевлённый

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

одушевлённый nghĩa là gì?

одушевлённый (tính từ) nghĩa là linh hoạt, hoạt bát.

одушевлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одушевлённый (phiên âm Latinh oduševljónnyj, IPA [ɐdʊʂɨˈvlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.