TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неодноро́дный

neodnoródnyj[nʲɪədnɐˈrodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неодноро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неодноро́дный nghĩa là khác nhau, không giống nhau, không đồng nhất, dị chất.

Nghĩa của неодноро́дный

Tính từ

  1. несходный Khác nhau, không giống nhau.
  2. по составу Không đồng nhất, dị chất, tạp chủng, không thuần nhất.

Biến cách của неодноро́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеодноро́дныйнеодноро́дноенеодноро́днаянеодноро́дные
Sinh cáchнеодноро́дногонеодноро́дногонеодноро́днойнеодноро́дных
Tặng cáchнеодноро́дномунеодноро́дномунеодноро́днойнеодноро́дным
Đối cáchнеодноро́дный / неодноро́дногонеодноро́дноенеодноро́днуюнеодноро́дные / неодноро́дных
Công cụ cáchнеодноро́днымнеодноро́днымнеодноро́днойнеодноро́дными
Giới cáchнеодноро́дномнеодноро́дномнеодноро́днойнеодноро́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неодноро́дный

Trái nghĩa

Họ từ của неодноро́дный

Câu hỏi thường gặp

неоднородный nghĩa là gì?

неоднородный (tính từ) nghĩa là khác nhau, không giống nhau, không đồng nhất, dị chất.

неоднородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неодноро́дный (phiên âm Latinh neodnoródnyj, IPA [nʲɪədnɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.