неожи́данность
Dấu sắc trên неожи́данность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неожи́данность nghĩa là bất ngờ, không ngờ.
Nghĩa của неожи́данность
Danh từ
- [Sự, tính chất] bất ngờ; (внезапность) [sự, tính chất] đột ngột, đột nhiên, bất thình lình.
- событие и т. п. [sự, việc, điều] bất ngờ, không ngờ.
- вздро́гнуть от неожи́данностиgiật mình vì sự bất ngờ
Biến cách của неожи́данность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | неожи́данность | неожи́данности |
| Sinh cách кого? чего? | неожи́данности | неожи́данностей |
| Tặng cách кому? чему? | неожи́данности | неожи́данностям |
| Đối cách кого? что? | неожи́данность | неожи́данности |
| Công cụ cách кем? чем? | неожи́данностью | неожи́данностями |
| Giới cách о ком? о чём? | неожи́данности | неожи́данностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неожи́данность
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неожиданность nghĩa là gì?
неожиданность (danh từ) nghĩa là bất ngờ, không ngờ.
неожиданность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неожи́данность (phiên âm Latinh neožídannostʹ, IPA [nʲɪɐˈʐɨdən(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.