TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неожи́данность

giống cáibất động vật
neožídannostʹ[nʲɪɐˈʐɨdən(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неожи́данность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неожи́данность nghĩa là bất ngờ, không ngờ.

Nghĩa của неожи́данность

Danh từ

  1. [Sự, tính chất] bất ngờ; (внезапность) [sự, tính chất] đột ngột, đột nhiên, bất thình lình.
  2. событие и т. п. [sự, việc, điều] bất ngờ, không ngờ.
    • вздро́гнуть от неожи́данностиgiật mình vì sự bất ngờ

Biến cách của неожи́данность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?неожи́данностьнеожи́данности
Sinh cách кого? чего?неожи́данностинеожи́данностей
Tặng cách кому? чему?неожи́данностинеожи́данностям
Đối cách кого? что?неожи́данностьнеожи́данности
Công cụ cách кем? чем?неожи́данностьюнеожи́данностями
Giới cách о ком? о чём?неожи́данностинеожи́данностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неожи́данность

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

неожиданность nghĩa là gì?

неожиданность (danh từ) nghĩa là bất ngờ, không ngờ.

неожиданность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неожи́данность (phiên âm Latinh neožídannostʹ, IPA [nʲɪɐˈʐɨdən(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.