TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неожи́данный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
neožídannyj[nʲɪɐˈʐɨdən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неожи́данный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неожи́данный nghĩa là bất ngờ.

Nghĩa của неожи́данный

Tính từ

  1. Bất ngờ; (внезапный) đột ngột, đột nhiên, bất thình lình, thình lình, xuất kỳ bất ý.
    • неожи́данная ра́достьniềm vui bất ngờ

Biến cách của неожи́данный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеожи́данныйнеожи́данноенеожи́даннаянеожи́данные
Sinh cáchнеожи́данногонеожи́данногонеожи́даннойнеожи́данных
Tặng cáchнеожи́данномунеожи́данномунеожи́даннойнеожи́данным
Đối cáchнеожи́данный / неожи́данногонеожи́данноенеожи́даннуюнеожи́данные / неожи́данных
Công cụ cáchнеожи́даннымнеожи́даннымнеожи́даннойнеожи́данными
Giới cáchнеожи́данномнеожи́данномнеожи́даннойнеожи́данных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của неожи́данный

So sánh hơn(по)неожи́даннее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неожи́данный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với неожи́данный

  • Это довольно неожиданно. Điều đó khá là bất ngờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1538250
  • Это весьма неожиданно. Điều đó khá là bất ngờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499958
  • Довольно неожиданно. Điều đó khá là bất ngờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499955
  • Весьма неожиданно. Điều đó khá là bất ngờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499956

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

неожиданный nghĩa là gì?

неожиданный (tính từ) nghĩa là bất ngờ.

неожиданный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неожи́данный (phiên âm Latinh neožídannyj, IPA [nʲɪɐˈʐɨdən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.