неоколониали́зм
Dấu sắc trên неоколониали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неоколониали́зм nghĩa là Chủ nghĩa thực dân [kiểu] mới.
Nghĩa của неоколониали́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa thực dân [kiểu] mới.
Biến cách của неоколониали́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | неоколониали́зм | неоколониали́змы |
| Sinh cách кого? чего? | неоколониали́зма | неоколониали́змов |
| Tặng cách кому? чему? | неоколониали́зму | неоколониали́змам |
| Đối cách кого? что? | неоколониали́зм | неоколониали́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | неоколониали́змом | неоколониали́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | неоколониали́зме | неоколониали́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
неоколониализм nghĩa là gì?
неоколониализм (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa thực dân [kiểu] mới.
неоколониализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неоколониали́зм (phiên âm Latinh neokolonialízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.