TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нео́новый

neónovyj[nʲɪˈonəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нео́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нео́новый nghĩa là nê-ông.

Nghĩa của нео́новый

Tính từ

  1. Thuộc về nêôn, nê-ông.
    • неоновый светánh sáng nêôn
    • нео́новая ла́мпаđèn nêôn, đèn nê-ông

Biến cách của нео́новый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнео́новыйнео́новоенео́новаянео́новые
Sinh cáchнео́новогонео́новогонео́новойнео́новых
Tặng cáchнео́новомунео́новомунео́новойнео́новым
Đối cáchнео́новый / нео́новогонео́новоенео́новуюнео́новые / нео́новых
Công cụ cáchнео́новымнео́новымнео́новойнео́новыми
Giới cáchнео́новомнео́новомнео́новойнео́новых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неоновый nghĩa là gì?

неоновый (tính từ) nghĩa là nê-ông.

неоновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нео́новый (phiên âm Latinh neónovyj, IPA [nʲɪˈonəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.