TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неоко́нченный

neokónčennyj[nʲɪɐˈkonʲt͡ɕɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неоко́нченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неоко́нченный nghĩa là chưa xong, chưa hết.

Nghĩa của неоко́нченный

Tính từ

  1. Chưa xong, chưa hết, chưa dứt, chưa hoàn thành, còn dở dang, còn bỏ dở.

Biến cách của неоко́нченный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеоко́нченныйнеоко́нченноенеоко́нченнаянеоко́нченные
Sinh cáchнеоко́нченногонеоко́нченногонеоко́нченнойнеоко́нченных
Tặng cáchнеоко́нченномунеоко́нченномунеоко́нченнойнеоко́нченным
Đối cáchнеоко́нченный / неоко́нченногонеоко́нченноенеоко́нченнуюнеоко́нченные / неоко́нченных
Công cụ cáchнеоко́нченнымнеоко́нченнымнеоко́нченнойнеоко́нченными
Giới cáchнеоко́нченномнеоко́нченномнеоко́нченнойнеоко́нченных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неоконченный nghĩa là gì?

неоконченный (tính từ) nghĩa là chưa xong, chưa hết.

неоконченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неоко́нченный (phiên âm Latinh neokónčennyj, IPA [nʲɪɐˈkonʲt͡ɕɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.