неопровержи́мый
Dấu sắc trên неопровержи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неопровержи́мый nghĩa là không chối cãi được, không bác bỏ được.
Nghĩa của неопровержи́мый
Tính từ
- Không chối cãi được, không bác bỏ được; (убедительный) xác thực, xác đáng.
- неопровержи́мые доказа́тельства[những] chứng cứ không chối cãi được, chứng cứ xác thực, xác cứ, xác chứng
Biến cách của неопровержи́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неопровержи́мый | неопровержи́мое | неопровержи́мая | неопровержи́мые |
| Sinh cách | неопровержи́мого | неопровержи́мого | неопровержи́мой | неопровержи́мых |
| Tặng cách | неопровержи́мому | неопровержи́мому | неопровержи́мой | неопровержи́мым |
| Đối cách | неопровержи́мый / неопровержи́мого | неопровержи́мое | неопровержи́мую | неопровержи́мые / неопровержи́мых |
| Công cụ cách | неопровержи́мым | неопровержи́мым | неопровержи́мой | неопровержи́мыми |
| Giới cách | неопровержи́мом | неопровержи́мом | неопровержи́мой | неопровержи́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của неопровержи́мый
| So sánh hơn | (по)неопровержи́мее |
Câu ví dụ với неопровержи́мый
- Есть неопровержимое доказательство, что вор - Том. Có một bằng chứng không thể chối cãi chứng minh rằng Tom là kẻ trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1268104
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
неопровержимый nghĩa là gì?
неопровержимый (tính từ) nghĩa là không chối cãi được, không bác bỏ được.
неопровержимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неопровержи́мый (phiên âm Latinh neoproveržímyj, IPA [nʲɪəprəvʲɪrˈʐɨmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.