неопря́тный
Dấu sắc trên неопря́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неопря́тный nghĩa là không chỉnh tề, ăn mặc cẩu thả, lôi thôi, lếch thếch.
Nghĩa của неопря́тный
Tính từ
- неаккуратный Không chỉnh tề, ăn mặc cẩu thả.
- неряшливый Lôi thôi, lếch thếch, lôi thôi lếch thếch, lôi thôi lốc thốc, luộm thuộm, lùi xùi, lúi xùi.
- нечистоплотный Bẩn thỉu, dơ dáy, nhơ bẩn, nhơ nhớp.
- неопрятный костю́мquần áo luộm thuộm (không chỉnh tề, lôi thôi)
- неопрятный видvẻ ngoài lôi thôi (lếch thếch, lôi thôi lốc thốc)
- неопрятный ребёнокđứa bé bẩn thỉu (nhơ bẩn)
Biến cách của неопря́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неопря́тный | неопря́тное | неопря́тная | неопря́тные |
| Sinh cách | неопря́тного | неопря́тного | неопря́тной | неопря́тных |
| Tặng cách | неопря́тному | неопря́тному | неопря́тной | неопря́тным |
| Đối cách | неопря́тный / неопря́тного | неопря́тное | неопря́тную | неопря́тные / неопря́тных |
| Công cụ cách | неопря́тным | неопря́тным | неопря́тной | неопря́тными |
| Giới cách | неопря́тном | неопря́тном | неопря́тной | неопря́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của неопря́тный
| So sánh hơn | (по)неопря́тнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неопря́тный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неопрятный nghĩa là gì?
неопрятный (tính từ) nghĩa là không chỉnh tề, ăn mặc cẩu thả, lôi thôi, lếch thếch.
неопрятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неопря́тный (phiên âm Latinh neoprjátnyj, IPA [nʲɪɐˈprʲatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.