TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неопря́тный

neoprjátnyj[nʲɪɐˈprʲatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неопря́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неопря́тный nghĩa là không chỉnh tề, ăn mặc cẩu thả, lôi thôi, lếch thếch.

Nghĩa của неопря́тный

Tính từ

  1. неаккуратный Không chỉnh tề, ăn mặc cẩu thả.
  2. неряшливый Lôi thôi, lếch thếch, lôi thôi lếch thếch, lôi thôi lốc thốc, luộm thuộm, lùi xùi, lúi xùi.
  3. нечистоплотный Bẩn thỉu, dơ dáy, nhơ bẩn, nhơ nhớp.
    • неопрятный костю́мquần áo luộm thuộm (không chỉnh tề, lôi thôi)
    • неопрятный видvẻ ngoài lôi thôi (lếch thếch, lôi thôi lốc thốc)
    • неопрятный ребёнокđứa bé bẩn thỉu (nhơ bẩn)

Biến cách của неопря́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеопря́тныйнеопря́тноенеопря́тнаянеопря́тные
Sinh cáchнеопря́тногонеопря́тногонеопря́тнойнеопря́тных
Tặng cáchнеопря́тномунеопря́тномунеопря́тнойнеопря́тным
Đối cáchнеопря́тный / неопря́тногонеопря́тноенеопря́тнуюнеопря́тные / неопря́тных
Công cụ cáchнеопря́тнымнеопря́тнымнеопря́тнойнеопря́тными
Giới cáchнеопря́тномнеопря́тномнеопря́тнойнеопря́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của неопря́тный

So sánh hơn(по)неопря́тнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неопря́тный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

неопрятный nghĩa là gì?

неопрятный (tính từ) nghĩa là không chỉnh tề, ăn mặc cẩu thả, lôi thôi, lếch thếch.

неопрятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неопря́тный (phiên âm Latinh neoprjátnyj, IPA [nʲɪɐˈprʲatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.