неопря́тность
Dấu sắc trên неопря́тность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неопря́тность nghĩa là không chỉnh tề, ăn mặc cẩu thả.
Nghĩa của неопря́тность
Danh từ
- [Sự, tính] không chỉnh tề, ăn mặc cẩu thả; lôi thôi, lếch thếch, luộm thuộm, lùi xùi; bẩn thỉu, dơ dáy, nhơ bẩn ((giống trung) неопря́тный).
Biến cách của неопря́тность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | неопря́тность | неопря́тности |
| Sinh cách кого? чего? | неопря́тности | неопря́тностей |
| Tặng cách кому? чему? | неопря́тности | неопря́тностям |
| Đối cách кого? что? | неопря́тность | неопря́тности |
| Công cụ cách кем? чем? | неопря́тностью | неопря́тностями |
| Giới cách о ком? о чём? | неопря́тности | неопря́тностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
неопрятность nghĩa là gì?
неопрятность (danh từ) nghĩa là không chỉnh tề, ăn mặc cẩu thả.
неопрятность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неопря́тность (phiên âm Latinh neoprjátnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.