неопублико́ванный
Dấu sắc trên неопублико́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неопублико́ванный nghĩa là không công bố, chưa công bố.
Nghĩa của неопублико́ванный
Tính từ
- Không công bố, chưa công bố, chưa đăng; (неизданный) không xuất bản, chưa xuẩt bản.
Biến cách của неопублико́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неопублико́ванный | неопублико́ванное | неопублико́ванная | неопублико́ванные |
| Sinh cách | неопублико́ванного | неопублико́ванного | неопублико́ванной | неопублико́ванных |
| Tặng cách | неопублико́ванному | неопублико́ванному | неопублико́ванной | неопублико́ванным |
| Đối cách | неопублико́ванный | неопублико́ванное | неопублико́ванную | неопублико́ванные |
| Công cụ cách | неопублико́ванным | неопублико́ванным | неопублико́ванной | неопублико́ванными |
| Giới cách | неопублико́ванном | неопублико́ванном | неопублико́ванной | неопублико́ванных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неопубликованный nghĩa là gì?
неопубликованный (tính từ) nghĩa là không công bố, chưa công bố.
неопубликованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неопублико́ванный (phiên âm Latinh neopublikóvannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.