TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неопублико́ванный

neopublikóvannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неопублико́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неопублико́ванный nghĩa là không công bố, chưa công bố.

Nghĩa của неопублико́ванный

Tính từ

  1. Không công bố, chưa công bố, chưa đăng; (неизданный) không xuất bản, chưa xuẩt bản.

Biến cách của неопублико́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеопублико́ванныйнеопублико́ванноенеопублико́ваннаянеопублико́ванные
Sinh cáchнеопублико́ванногонеопублико́ванногонеопублико́ваннойнеопублико́ванных
Tặng cáchнеопублико́ванномунеопублико́ванномунеопублико́ваннойнеопублико́ванным
Đối cáchнеопублико́ванныйнеопублико́ванноенеопублико́ваннуюнеопублико́ванные
Công cụ cáchнеопублико́ваннымнеопублико́ваннымнеопублико́ваннойнеопублико́ванными
Giới cáchнеопублико́ванномнеопублико́ванномнеопублико́ваннойнеопублико́ванных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неопубликованный nghĩa là gì?

неопубликованный (tính từ) nghĩa là không công bố, chưa công bố.

неопубликованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неопублико́ванный (phiên âm Latinh neopublikóvannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.