TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нео́пытный

neópytnyj[nʲɪˈopɨtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нео́пытный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нео́пытный nghĩa là thiếu kinh nghiệm, không có kinh nghiệm.

Nghĩa của нео́пытный

Tính từ

  1. Thiếu kinh nghiệm, không có kinh nghiệm, chưa từng trải, non nớt.
    • неопытный челове́кngười thiếu kinh nghiệm (chưa từng trải); б) — (в чём-л.) — người mới vào nghề (vào việc)

Biến cách của нео́пытный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнео́пытныйнео́пытноенео́пытнаянео́пытные
Sinh cáchнео́пытногонео́пытногонео́пытнойнео́пытных
Tặng cáchнео́пытномунео́пытномунео́пытнойнео́пытным
Đối cáchнео́пытный / нео́пытногонео́пытноенео́пытнуюнео́пытные / нео́пытных
Công cụ cáchнео́пытнымнео́пытнымнео́пытнойнео́пытными
Giới cáchнео́пытномнео́пытномнео́пытнойнео́пытных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của нео́пытный

So sánh hơnнео́пытнее
So sánh nhấtнео́пытнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нео́пытный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với нео́пытный

  • Он молод, наивен и неопытен. Cậu ấy còn trẻ, ngây thơ và chưa có kinh nghiệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4223009

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

неопытный nghĩa là gì?

неопытный (tính từ) nghĩa là thiếu kinh nghiệm, không có kinh nghiệm.

неопытный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нео́пытный (phiên âm Latinh neópytnyj, IPA [nʲɪˈopɨtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.