TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неорганизо́ванный

neorganizóvannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неорганизо́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неорганизо́ванный nghĩa là vô tổ chức, không có tổ chức, không biết tổ chức, kém tổ chức.

Nghĩa của неорганизо́ванный

Tính từ

  1. Vô tổ chức, không có tổ chức.
  2. о человеке Không biết tổ chức, kém tổ chức.

Biến cách của неорганизо́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеорганизо́ванныйнеорганизо́ванноенеорганизо́ваннаянеорганизо́ванные
Sinh cáchнеорганизо́ванногонеорганизо́ванногонеорганизо́ваннойнеорганизо́ванных
Tặng cáchнеорганизо́ванномунеорганизо́ванномунеорганизо́ваннойнеорганизо́ванным
Đối cáchнеорганизо́ванныйнеорганизо́ванноенеорганизо́ваннуюнеорганизо́ванные
Công cụ cáchнеорганизо́ваннымнеорганизо́ваннымнеорганизо́ваннойнеорганизо́ванными
Giới cáchнеорганизо́ванномнеорганизо́ванномнеорганизо́ваннойнеорганизо́ванных
Dạng ngắnнеорганизо́ваннеорганизо́ваннонеорганизо́ваннанеорганизо́ванны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неорганизованный nghĩa là gì?

неорганизованный (tính từ) nghĩa là vô tổ chức, không có tổ chức, không biết tổ chức, kém tổ chức.

неорганизованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неорганизо́ванный (phiên âm Latinh neorganizóvannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.