органи́ческий
Dấu sắc trên органи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
органи́ческий nghĩa là hữu cơ.
Nghĩa của органи́ческий
Tính từ
- Hữu cơ.
Biến cách của органи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | органи́ческий | органи́ческое | органи́ческая | органи́ческие |
| Sinh cách | органи́ческого | органи́ческого | органи́ческой | органи́ческих |
| Tặng cách | органи́ческому | органи́ческому | органи́ческой | органи́ческим |
| Đối cách | органи́ческий / органи́ческого | органи́ческое | органи́ческую | органи́ческие / органи́ческих |
| Công cụ cách | органи́ческим | органи́ческим | органи́ческой | органи́ческими |
| Giới cách | органи́ческом | органи́ческом | органи́ческой | органи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với органи́ческий
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
органический nghĩa là gì?
органический (tính từ) nghĩa là hữu cơ.
органический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là органи́ческий (phiên âm Latinh organíčeskij, IPA [ɐrɡɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.