TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

органи́ческий

organíčeskij[ɐrɡɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên органи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

органи́ческий nghĩa là hữu cơ.

Nghĩa của органи́ческий

Tính từ

  1. Hữu cơ.

Biến cách của органи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоргани́ческийоргани́ческоеоргани́ческаяоргани́ческие
Sinh cáchоргани́ческогооргани́ческогооргани́ческойоргани́ческих
Tặng cáchоргани́ческомуоргани́ческомуоргани́ческойоргани́ческим
Đối cáchоргани́ческий / органи́ческогооргани́ческоеоргани́ческуюоргани́ческие / органи́ческих
Công cụ cáchоргани́ческиморгани́ческиморгани́ческойоргани́ческими
Giới cáchоргани́ческоморгани́ческоморгани́ческойоргани́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với органи́ческий

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

органический nghĩa là gì?

органический (tính từ) nghĩa là hữu cơ.

органический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là органи́ческий (phiên âm Latinh organíčeskij, IPA [ɐrɡɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.