TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неотврати́мый

neotvratímyj[nʲɪətvrɐˈtʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неотврати́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неотврати́мый nghĩa là không tránh khỏi, không thoát khỏi.

Nghĩa của неотврати́мый

Tính từ

  1. Không tránh khỏi, không thoát khỏi; (неминуемый) tất nhiên, thế nào cũng xảy ra.

Biến cách của неотврати́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеотврати́мыйнеотврати́моенеотврати́маянеотврати́мые
Sinh cáchнеотврати́могонеотврати́могонеотврати́мойнеотврати́мых
Tặng cáchнеотврати́момунеотврати́момунеотврати́мойнеотврати́мым
Đối cáchнеотврати́мый / неотврати́могонеотврати́моенеотврати́муюнеотврати́мые / неотврати́мых
Công cụ cáchнеотврати́мымнеотврати́мымнеотврати́мойнеотврати́мыми
Giới cáchнеотврати́момнеотврати́момнеотврати́мойнеотврати́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неотвратимый nghĩa là gì?

неотвратимый (tính từ) nghĩa là không tránh khỏi, không thoát khỏi.

неотвратимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неотврати́мый (phiên âm Latinh neotvratímyj, IPA [nʲɪətvrɐˈtʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.