TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неотдели́мый

neotdelímyj[nʲɪədʲːɪˈlʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неотдели́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неотдели́мый nghĩa là không chia cắt được, không thể tách rời.

Nghĩa của неотдели́мый

Tính từ

  1. Không chia cắt được, không thể tách rời, gắn liền, gắn chặt, keo sơn.

Biến cách của неотдели́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеотдели́мыйнеотдели́моенеотдели́маянеотдели́мые
Sinh cáchнеотдели́могонеотдели́могонеотдели́мойнеотдели́мых
Tặng cáchнеотдели́момунеотдели́момунеотдели́мойнеотдели́мым
Đối cáchнеотдели́мый / неотдели́могонеотдели́моенеотдели́муюнеотдели́мые / неотдели́мых
Công cụ cáchнеотдели́мымнеотдели́мымнеотдели́мойнеотдели́мыми
Giới cáchнеотдели́момнеотдели́момнеотдели́мойнеотдели́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неотделимый nghĩa là gì?

неотделимый (tính từ) nghĩa là không chia cắt được, không thể tách rời.

неотделимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неотдели́мый (phiên âm Latinh neotdelímyj, IPA [nʲɪədʲːɪˈlʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.