неотло́жный
Dấu sắc trên неотло́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неотло́жный nghĩa là không trì hoãn được, cấp bách.
Nghĩa của неотло́жный
Tính từ
- Không trì hoãn được, cấp bách, cấp thiết, khẩn cấp.
- неотло́жное де́лоcông việc cấp bách (cấp thiết, khẩn cấp)
- неотло́жная по́мощь[sự] cấp cứu
Biến cách của неотло́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неотло́жный | неотло́жное | неотло́жная | неотло́жные |
| Sinh cách | неотло́жного | неотло́жного | неотло́жной | неотло́жных |
| Tặng cách | неотло́жному | неотло́жному | неотло́жной | неотло́жным |
| Đối cách | неотло́жный / неотло́жного | неотло́жное | неотло́жную | неотло́жные / неотло́жных |
| Công cụ cách | неотло́жным | неотло́жным | неотло́жной | неотло́жными |
| Giới cách | неотло́жном | неотло́жном | неотло́жной | неотло́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với неотло́жный
- Голодающие в Африке нуждаются в неотложной помощи. Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3695656
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
неотложный nghĩa là gì?
неотложный (tính từ) nghĩa là không trì hoãn được, cấp bách.
неотложный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неотло́жный (phiên âm Latinh neotlóžnyj, IPA [nʲɪɐtˈɫoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.