неотло́жка
Dấu sắc trên неотло́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неотло́жка nghĩa là chiếc xe cấp cứu.
Nghĩa của неотло́жка
Danh từ
- Chiếc xe cấp cứu.
Biến cách của неотло́жка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | неотло́жка | неотло́жки |
| Sinh cách кого? чего? | неотло́жки | неотло́жек |
| Tặng cách кому? чему? | неотло́жке | неотло́жкам |
| Đối cách кого? что? | неотло́жку | неотло́жки |
| Công cụ cách кем? чем? | неотло́жкой | неотло́жками |
| Giới cách о ком? о чём? | неотло́жке | неотло́жках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неотло́жка
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với неотло́жка
- Я вызову неотложку. Tôi sẽ gọi xe cấp cứu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5065075
- Вызови неотложку. Gọi cấp cứu đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5065067
- Вызовите неотложку. Gọi cấp cứu đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5065068
- Вызывай неотложку. Gọi cấp cứu đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5065069
- Вызывайте неотложку. Gọi cấp cứu đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5065071
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
неотложка nghĩa là gì?
неотложка (danh từ) nghĩa là chiếc xe cấp cứu.
неотложка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неотло́жка (phiên âm Latinh neotlóžka, IPA [nʲɪɐtˈɫoʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.