TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неотсту́пный

neotstúpnyj[nʲɪɐt͡sˈtupnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неотсту́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неотсту́пный nghĩa là luôn luôn bám sát, bám riết.

Nghĩa của неотсту́пный

Tính từ

  1. Luôn luôn bám sát, bám riết; (неотвязный) [luôn luôn] ám ảnh, quấy rầy.
    • неотсту́пное пресле́дование[sự] đuổi theo sát, theo dõi riết, truy kích sát
    • неотсту́пная мысльý nghĩ ám ảnh mãi

Biến cách của неотсту́пный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеотсту́пныйнеотсту́пноенеотсту́пнаянеотсту́пные
Sinh cáchнеотсту́пногонеотсту́пногонеотсту́пнойнеотсту́пных
Tặng cáchнеотсту́пномунеотсту́пномунеотсту́пнойнеотсту́пным
Đối cáchнеотсту́пный / неотсту́пногонеотсту́пноенеотсту́пнуюнеотсту́пные / неотсту́пных
Công cụ cáchнеотсту́пнымнеотсту́пнымнеотсту́пнойнеотсту́пными
Giới cáchнеотсту́пномнеотсту́пномнеотсту́пнойнеотсту́пных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неотступный nghĩa là gì?

неотступный (tính từ) nghĩa là luôn luôn bám sát, bám riết.

неотступный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неотсту́пный (phiên âm Latinh neotstúpnyj, IPA [nʲɪɐt͡sˈtupnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.