TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неотрази́мый

neotrazímyj[nʲɪətrɐˈzʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неотрази́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неотрази́мый nghĩa là không chống đỡ được, không ngăn cản được.

Nghĩa của неотрази́мый

Tính từ

  1. Không chống đỡ được, không ngăn cản được.
    • неотрази́мый уда́рđòn đánh không chống đỡ được
  2. nghĩa bóng о доводе и т. п. Không bác bỏ được, không cãi lại được.
  3. nghĩa bóng чрезвычайный Tuyệt trần, tuyệt thế, mãnh liệt, cực kỳ sâu sắc.
    • неотрази́мое впечатле́ниеấn tượng mãnh liệt, cảm tưởng cực kỳ sâu sắc
    • неотрази́мая красота́sắc đẹp tuyệt trần, nhan sắc tuyệt thế, tuyệt sắc; chim sa cá lặn, nghiêng nước nghiêng thành (поэт.)

Biến cách của неотрази́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеотрази́мыйнеотрази́моенеотрази́маянеотрази́мые
Sinh cáchнеотрази́могонеотрази́могонеотрази́мойнеотрази́мых
Tặng cáchнеотрази́момунеотрази́момунеотрази́мойнеотрази́мым
Đối cáchнеотрази́мый / неотрази́могонеотрази́моенеотрази́муюнеотрази́мые / неотрази́мых
Công cụ cáchнеотрази́мымнеотрази́мымнеотрази́мойнеотрази́мыми
Giới cáchнеотрази́момнеотрази́момнеотрази́мойнеотрази́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của неотрази́мый

Câu ví dụ với неотрази́мый

  • Ты неотразим. Bạn không thể cưỡng lại được (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495647
  • Ты неотразима. Bạn không thể cưỡng lại được (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495649
  • Вы неотразимы. Bạn không thể cưỡng lại được (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5478771

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

неотразимый nghĩa là gì?

неотразимый (tính từ) nghĩa là không chống đỡ được, không ngăn cản được.

неотразимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неотрази́мый (phiên âm Latinh neotrazímyj, IPA [nʲɪətrɐˈzʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.