неотрази́мый
Dấu sắc trên неотрази́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неотрази́мый nghĩa là không chống đỡ được, không ngăn cản được.
Nghĩa của неотрази́мый
Tính từ
- Không chống đỡ được, không ngăn cản được.
- неотрази́мый уда́рđòn đánh không chống đỡ được
- nghĩa bóng о доводе и т. п. Không bác bỏ được, không cãi lại được.
- nghĩa bóng чрезвычайный Tuyệt trần, tuyệt thế, mãnh liệt, cực kỳ sâu sắc.
- неотрази́мое впечатле́ниеấn tượng mãnh liệt, cảm tưởng cực kỳ sâu sắc
- неотрази́мая красота́sắc đẹp tuyệt trần, nhan sắc tuyệt thế, tuyệt sắc; chim sa cá lặn, nghiêng nước nghiêng thành (поэт.)
Biến cách của неотрази́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неотрази́мый | неотрази́мое | неотрази́мая | неотрази́мые |
| Sinh cách | неотрази́мого | неотрази́мого | неотрази́мой | неотрази́мых |
| Tặng cách | неотрази́мому | неотрази́мому | неотрази́мой | неотрази́мым |
| Đối cách | неотрази́мый / неотрази́мого | неотрази́мое | неотрази́мую | неотрази́мые / неотрази́мых |
| Công cụ cách | неотрази́мым | неотрази́мым | неотрази́мой | неотрази́мыми |
| Giới cách | неотрази́мом | неотрази́мом | неотрази́мой | неотрази́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của неотрази́мый
Câu ví dụ với неотрази́мый
- Ты неотразим. Bạn không thể cưỡng lại được (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495647
- Ты неотразима. Bạn không thể cưỡng lại được (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495649
- Вы неотразимы. Bạn không thể cưỡng lại được (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5478771
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
неотразимый nghĩa là gì?
неотразимый (tính từ) nghĩa là không chống đỡ được, không ngăn cản được.
неотразимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неотрази́мый (phiên âm Latinh neotrazímyj, IPA [nʲɪətrɐˈzʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.