неотъе́млемый
Dấu sắc trên неотъе́млемый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неотъе́млемый nghĩa là không thể tước đoạt, không tách rời được.
Nghĩa của неотъе́млемый
Tính từ
- Không thể tước đoạt, không tách rời được, khăng khít.
- неотъе́млемая часть[một] bộ phận không tách rời được, bộ phận khăng khít
Biến cách của неотъе́млемый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неотъе́млемый | неотъе́млемое | неотъе́млемая | неотъе́млемые |
| Sinh cách | неотъе́млемого | неотъе́млемого | неотъе́млемой | неотъе́млемых |
| Tặng cách | неотъе́млемому | неотъе́млемому | неотъе́млемой | неотъе́млемым |
| Đối cách | неотъе́млемый / неотъе́млемого | неотъе́млемое | неотъе́млемую | неотъе́млемые / неотъе́млемых |
| Công cụ cách | неотъе́млемым | неотъе́млемым | неотъе́млемой | неотъе́млемыми |
| Giới cách | неотъе́млемом | неотъе́млемом | неотъе́млемой | неотъе́млемых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với неотъе́млемый
- Смерть - это неотъемлемая часть жизни. Cái chết là một phần không thể tách rời của cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #659970
- Смерть — неотъемлемая часть жизни. Cái chết là một phần không thể tách rời của cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #745640
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
неотъемлемый nghĩa là gì?
неотъемлемый (tính từ) nghĩa là không thể tước đoạt, không tách rời được.
неотъемлемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неотъе́млемый (phiên âm Latinh neotʺjémlemyj, IPA [nʲɪɐtˈjemlʲɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.