TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неощути́мый

neoščutímyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неощути́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неощути́мый nghĩa là khó cảm thấy.

Nghĩa của неощути́мый

Tính từ

  1. Khó cảm thấy; (незначительный) không đáng kể.
    • неощути́мая поте́ря[sự] tổn thất không đáng kể

Biến cách của неощути́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеощути́мыйнеощути́моенеощути́маянеощути́мые
Sinh cáchнеощути́могонеощути́могонеощути́мойнеощути́мых
Tặng cáchнеощути́момунеощути́момунеощути́мойнеощути́мым
Đối cáchнеощути́мыйнеощути́моенеощути́муюнеощути́мые
Công cụ cáchнеощути́мымнеощути́мымнеощути́мойнеощути́мыми
Giới cáchнеощути́момнеощути́момнеощути́мойнеощути́мых
Dạng ngắnнеощути́мнеощути́монеощути́манеощути́мы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неощутимый nghĩa là gì?

неощутимый (tính từ) nghĩa là khó cảm thấy.

неощутимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неощути́мый (phiên âm Latinh neoščutímyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.