TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непи́саный

nepísanyj[nʲɪˈpʲisənɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непи́саный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непи́саный nghĩa là bất thành văn.

Nghĩa của непи́саный

Tính từ

  1. Bất thành văn.
    • неписаный зако́нluật pháp bất thành văn

Biến cách của непи́саный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепи́саныйнепи́саноенепи́санаянепи́саные
Sinh cáchнепи́саногонепи́саногонепи́санойнепи́саных
Tặng cáchнепи́саномунепи́саномунепи́санойнепи́саным
Đối cáchнепи́саный / непи́саногонепи́саноенепи́сануюнепи́саные / непи́саных
Công cụ cáchнепи́санымнепи́санымнепи́санойнепи́саными
Giới cáchнепи́саномнепи́саномнепи́санойнепи́саных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неписаный nghĩa là gì?

неписаный (tính từ) nghĩa là bất thành văn.

неписаный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непи́саный (phiên âm Latinh nepísanyj, IPA [nʲɪˈpʲisənɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.