TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непа́рный

nepárnyj[nʲɪˈparnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непа́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непа́рный nghĩa là lẻ, lẻ đôi.

Nghĩa của непа́рный

Tính từ

  1. Lẻ, lẻ đôi, không thành đôi, lẻ loi.

Biến cách của непа́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепа́рныйнепа́рноенепа́рнаянепа́рные
Sinh cáchнепа́рногонепа́рногонепа́рнойнепа́рных
Tặng cáchнепа́рномунепа́рномунепа́рнойнепа́рным
Đối cáchнепа́рный / непа́рногонепа́рноенепа́рнуюнепа́рные / непа́рных
Công cụ cáchнепа́рнымнепа́рнымнепа́рнойнепа́рными
Giới cáchнепа́рномнепа́рномнепа́рнойнепа́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

непарный nghĩa là gì?

непарный (tính từ) nghĩa là lẻ, lẻ đôi.

непарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непа́рный (phiên âm Latinh nepárnyj, IPA [nʲɪˈparnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.