непарти́йный
nepartíjnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên непарти́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непарти́йный nghĩa là ngoài đảng, không đảng phái, phi đảng.
Nghĩa của непарти́йный
Tính từ
- не состоящий в партии Ngoài đảng, không đảng phái.
- несовместимый со званием члена партии Phi đảng, không xứng đáng với danh hiệu đảng viên.
- непарти́йное поведе́ниеtư cách phi đảng (không xứng đáng với danh hiệu đảng viên)
Câu hỏi thường gặp
непартийный nghĩa là gì?
непартийный (tính từ) nghĩa là ngoài đảng, không đảng phái, phi đảng.
непартийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непарти́йный (phiên âm Latinh nepartíjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.