TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непереводи́мый

neperevodímyj[nʲɪpʲɪrʲɪvɐˈdʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непереводи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непереводи́мый nghĩa là không dịch được.

Nghĩa của непереводи́мый

Tính từ

  1. Không [thể] dịch được.

Biến cách của непереводи́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепереводи́мыйнепереводи́моенепереводи́маянепереводи́мые
Sinh cáchнепереводи́могонепереводи́могонепереводи́мойнепереводи́мых
Tặng cáchнепереводи́момунепереводи́момунепереводи́мойнепереводи́мым
Đối cáchнепереводи́мый / непереводи́могонепереводи́моенепереводи́муюнепереводи́мые / непереводи́мых
Công cụ cáchнепереводи́мымнепереводи́мымнепереводи́мойнепереводи́мыми
Giới cáchнепереводи́момнепереводи́момнепереводи́мойнепереводи́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

непереводимый nghĩa là gì?

непереводимый (tính từ) nghĩa là không dịch được.

непереводимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непереводи́мый (phiên âm Latinh neperevodímyj, IPA [nʲɪpʲɪrʲɪvɐˈdʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.