TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неплохо́й

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
neploxój[nʲɪpɫɐˈxoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неплохо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неплохо́й nghĩa là khá, khá tốt.

Nghĩa của неплохо́й

Tính từ

  1. Khá, khá tốt, tương đối tốt, khá hay, khá giỏi.

Biến cách của неплохо́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеплохо́йнеплохо́енеплоха́янеплохи́е
Sinh cáchнеплохо́гонеплохо́гонеплохо́йнеплохи́х
Tặng cáchнеплохо́мунеплохо́мунеплохо́йнеплохи́м
Đối cáchнеплохо́й / неплохо́гонеплохо́енеплоху́юнеплохи́е / неплохи́х
Công cụ cáchнеплохи́мнеплохи́мнеплохо́йнеплохи́ми
Giới cáchнеплохо́мнеплохо́мнеплохо́йнеплохи́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неплохо́й

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với неплохо́й

  • Ты неплохой парень. Bạn không phải là một người xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9989019
  • Это неплохой рассказ. Đó không phải là một câu chuyện xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10005940
  • Это неплохая история. Đó không phải là một câu chuyện xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10005936
  • Звучит неплохо. Nghe hay đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3467933

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

неплохой nghĩa là gì?

неплохой (tính từ) nghĩa là khá, khá tốt.

неплохой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неплохо́й (phiên âm Latinh neploxój, IPA [nʲɪpɫɐˈxoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.