TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неплатёжеспосо́бность

giống cáibất động vật
neplatjožesposóbnostʹ[nʲɪpɫɐˌtʲɵʐɨspɐˈsobnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неплатёжеспосо́бность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неплатёжеспосо́бность nghĩa là Sự không trả nợ nổi, không có khả năng trả tiền.

Nghĩa của неплатёжеспосо́бность

Danh từ

  1. Sự không trả nợ nổi, không có khả năng trả tiền.

Biến cách của неплатёжеспосо́бность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?неплатёжеспосо́бностьнеплатёжеспосо́бности
Sinh cách кого? чего?неплатёжеспосо́бностинеплатёжеспосо́бностей
Tặng cách кому? чему?неплатёжеспосо́бностинеплатёжеспосо́бностям
Đối cách кого? что?неплатёжеспосо́бностьнеплатёжеспосо́бности
Công cụ cách кем? чем?неплатёжеспосо́бностьюнеплатёжеспосо́бностями
Giới cách о ком? о чём?неплатёжеспосо́бностинеплатёжеспосо́бностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

неплатёжеспособность nghĩa là gì?

неплатёжеспособность (danh từ) nghĩa là Sự không trả nợ nổi, không có khả năng trả tiền.

неплатёжеспособность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неплатёжеспосо́бность (phiên âm Latinh neplatjožesposóbnostʹ, IPA [nʲɪpɫɐˌtʲɵʐɨspɐˈsobnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.