неплатёжеспосо́бный
Dấu sắc trên неплатёжеспосо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неплатёжеспосо́бный nghĩa là không trả nợ nổi.
Nghĩa của неплатёжеспосо́бный
Tính từ
- Không trả nợ nổi, không có khả năng trả tiền.
Biến cách của неплатёжеспосо́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неплатёжеспосо́бный | неплатёжеспосо́бное | неплатёжеспосо́бная | неплатёжеспосо́бные |
| Sinh cách | неплатёжеспосо́бного | неплатёжеспосо́бного | неплатёжеспосо́бной | неплатёжеспосо́бных |
| Tặng cách | неплатёжеспосо́бному | неплатёжеспосо́бному | неплатёжеспосо́бной | неплатёжеспосо́бным |
| Đối cách | неплатёжеспосо́бный / неплатёжеспосо́бного | неплатёжеспосо́бное | неплатёжеспосо́бную | неплатёжеспосо́бные / неплатёжеспосо́бных |
| Công cụ cách | неплатёжеспосо́бным | неплатёжеспосо́бным | неплатёжеспосо́бной | неплатёжеспосо́бными |
| Giới cách | неплатёжеспосо́бном | неплатёжеспосо́бном | неплатёжеспосо́бной | неплатёжеспосо́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неплатёжеспособный nghĩa là gì?
неплатёжеспособный (tính từ) nghĩa là không trả nợ nổi.
неплатёжеспособный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неплатёжеспосо́бный (phiên âm Latinh neplatjožesposóbnyj, IPA [nʲɪpɫɐˌtʲɵʐɨspɐˈsobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.